捉捕[zhuō bǔ] [捉 捕]Lưu từKhácbắt giữ; bắt; chộpChữ trong từ捉zhuōnắm捕bǔbắtTừ ghép:捉捕器zhuō bǔ qìbẫy (động vật, v.v.)Từ cùng chữ:被捕bèi bǔHSK 7bị bắt逮捕dài bǔHSK 7bắt giữ捉迷藏zhuō mí cángHSK 9chơi trốn tìmTừ cận nghĩa:俘获fú huòHSK 7bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch)逮捕dài bǔHSK 7bắt giữ挟持xié chíHSK 9bắt giữ挐nábắt giữ擒qínbắt giữ抓捕zhuā bǔbắt giữ抓获zhuā huòbắt giữ拘押jū yābắt giữ拘拿jū nábắt giữXem thêm (3)