断崖
[duàn yá] [断 崖]
vách đá dựng đứng; vách núi; dốc đứng
超额完成近百分之八。客诉率锐减近半,综合客户满意度呈现出断崖式回弹。
chāo é wán chéng jìn bǎi fēn zhī bā. kè sù lǜ ruì jiǎn jìn bàn, zōng hé kè hù mǎn yì dù chéng xiàn chū duàn yá shì huí tán.Vượt mức hoàn thành gần tám phần trăm. Tỷ lệ khiếu nại giảm mạnh gần một nửa, mức độ hài lòng tổng hợp của khách hàng hồi phục ngoạn mục.
Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下照目前的抚养比测算,未来十年养老金的收支平衡压力将面临断崖式失衡的风险。
zhào mù qián de fǔ yǎng bǐ cè suàn, wèi lái shí nián yǎng lǎo jīn de shōu zhī píng héng yā lì jiāng miàn lín duàn yá shì shī héng de fēng xiǎn.Chiểu theo tỷ lệ phụ dưỡng hiện tại để tính toán, áp lực cân đối thu chi của quỹ dưỡng lão trong mười năm tới sẽ đối mặt nguy cơ mất cân bằng nghiêm trọng.
Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免