明月
[míng yuè] [明 NGUYỆT]
trăng sáng; chỉ 夜明珠, viên ngọc truyền thuyết có thể phát sáng trong bóng tối; lượng từ: 轮 (lún)
古人常借明月抒发思乡之情。
gǔ rén cháng jiè míng yuè shū fā sī xiāng zhī qíng.Người xưa thường mượn ánh trăng để bày tỏ nỗi nhớ quê.
[míng yuè] [明 NGUYỆT]
trăng sáng; chỉ 夜明珠, viên ngọc truyền thuyết có thể phát sáng trong bóng tối; lượng từ: 轮 (lún)
古人常借明月抒发思乡之情。
gǔ rén cháng jiè míng yuè shū fā sī xiāng zhī qíng.Người xưa thường mượn ánh trăng để bày tỏ nỗi nhớ quê.