晏
[yàn]
muộn; yên tĩnh
晏婴yàn yīngYan Ying (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến…晏子yàn zǐYanzi (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quố…晏驾yàn jiàbăng hà (chỉ dùng cho Hoàng đế)海晏hǎi yànhuyện Hải Nham ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州 (hǎi běi z…晏平仲yàn píng zhòngtên khác của Yan Ying 晏婴 (yàn yīng) hoặc Yanzi 晏子 (yàn zǐ) (-500 TCN…海晏县hǎi yàn xiànhuyện Hải Nham ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州 (hǎi běi z…晏子春秋yàn zǐ chūn qiūYến Tử Xuân Thu, cuốn sách mô tả cuộc đời và trí tuệ của Yanzi 晏子 (k…河清海晏hé qīng hǎi yànsông Hoàng Hà trong và biển lặng