想要
[xiǎng yào] [想 要]
muốn; cảm thấy thích; thích
好的,那你为什么想要申请我们这个岗位?
hǎo de, nà nǐ wèi shén me xiǎng yào shēn qǐng wǒ men zhè ge gǎng wèi?Được, vậy tại sao bạn lại muốn ứng tuyển vị trí này của chúng tôi?
Trong bài: Phỏng vấn ứng tuyển vị trí nhân viên chính thức想要做好工作,必须重视细节。
xiǎng yào zuò hǎo gōng zuò, bì xū zhòng shì xì jié.Muốn làm tốt công việc thì phải coi trọng chi tiết.
对啊,不过大家想要表达的心意都是一样的。
duì a, bú guò dà jiā xiǎng yào biǎo dá de xīn yì dōu shì yí yàng de.Đúng vậy, nhưng tình cảm mọi người muốn thể hiện đều giống nhau.
Trong bài: Trao đổi phong tục đón Tết Trung thu