桶
[tǒng]
cái xô; thùng (rác); thùng (dầu, v.v.)
盛放物品的圆柱形容器
清洁工每天清晨准时把街角的垃圾桶清理干净。
qīng jié gōng měi tiān qīng chén zhǔn shí bǎ jiē jiǎo de lā jī tǒng qīng lǐ gān jìng.Nhân viên vệ sinh sáng sớm nào cũng dọn sạch thùng rác ở góc phố đúng giờ.
thùng (lượng từ)
用于计算桶所装东西的数量
灾区收到了社会各界捐赠的一千桶纯净水。
zāi qū shōu dào le shè huì gè jiè juān zèng de yì qiān tǒng chún jìng shuǐ.Vùng thiên tai đã nhận được một nghìn thùng nước tinh khiết do các giới xã hội quyên góp.
个、只
是啊,这是不同颜色的垃圾桶。
shì a, zhè shì bù tóng yán sè de lā jī tǒng.Đúng vậy, đây là những thùng rác màu sắc khác nhau.
Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越教室里的垃圾桶满了,需要倒掉。
jiào shì lǐ de lā jī tǒng mǎn le, xū yào dǎo diào.Thùng rác trong lớp học đã đầy, cần đổ đi.
我手里的这个塑料瓶扔哪个桶?
wǒ shǒu lǐ de zhè ge sù liào píng rēng nǎ gè tǒng?Chai nhựa trong tay em thì vứt vào thùng nào ạ?
Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越