水桶
[shuǐ tǒng] [THỦY 桶]
cái xô
水桶里的水装得太满,走起路来容易晃荡出来。
shuǐ tǒng lǐ de shuǐ zhuāng de tài mǎn, zǒu qǐ lù lái róng yì huàng dang chū lái.Nước trong thùng đầy quá, đi lại dễ bị lắc lư bắn ra ngoài.
[shuǐ tǒng] [THỦY 桶]
cái xô
水桶里的水装得太满,走起路来容易晃荡出来。
shuǐ tǒng lǐ de shuǐ zhuāng de tài mǎn, zǒu qǐ lù lái róng yì huàng dang chū lái.Nước trong thùng đầy quá, đi lại dễ bị lắc lư bắn ra ngoài.