河蚌[hé bàng] [河 蚌]Lưu từKháctrai; ngao nuôi ở sông và hồChữ trong từ河hésông蚌bàngcon traiTừ cùng chữ:河流hé liúHSK 7sông河畔hé pànHSK 7bờ sôngTừ cận nghĩa:左zuǒHSK 1trái营yíngtrại敷设fū shètrải营地yíng dìtrại宿营地sù yíng dìtrại