营地
[yíng dì] [营 地]
trại
犯人被严密看管在临时营地里。
fàn rén bèi yán mì kān guǎn zài lín shí yíng dì lǐ.Phạm nhân bị canh giữ nghiêm ngặt trong khu trại tạm thời.
暴风雨把营地的帐篷吹倒了。
bào fēng yǔ bǎ yíng dì de zhàng péng chuī dǎo le.Cơn bão đã thổi đổ lều ở khu cắm trại.
敌军在夜间对营地发起了突然袭击。
dí jūn zài yè jiān duì yíng dì fā qǐ le tū rán xí jī.Quân địch đã phát động cuộc tập kích bất ngờ vào doanh trại trong đêm.