派兵[pài bīng] [派 兵]Lưu từKhácphái quânChữ trong từ派pàicử兵bīnglínhTừ cùng chữ:士兵shì bīngHSK 4lính派出pài chūHSK 6gửi官兵guān bīngHSK 7(quân đội) sĩ quan và binh lính派别pài biéHSK 8nhóm派遣pài qiǎnHSK 8cử đi (làm nhiệm vụ)Từ cận nghĩa:兴兵xīng bīngphái quânVí dụ trong bài học朝廷派兵南下,声讨并平定了叛乱。cháo tíng pài bīng nán xià, shēng tǎo bìng píng dìng le pàn luàn.Triều đình phái binh xuống phía nam, lên án trừng phạt và dẹp yên phản loạn.