测绘
[cè huì] [测 绘]
khảo sát và vẽ bản đồ; lập bản đồ
好的,关于数据共享方面,贵方能否保证测绘数据的实时公开?
hǎo de, guān yú shù jù gòng xiǎng fāng miàn, guì fāng néng fǒu bǎo zhèng cè huì shù jù de shí shí gōng kāi?Được, về mặt chia sẻ dữ liệu, bên quý vị có thể đảm bảo công khai dữ liệu đo đạc trắc địa realtime không?
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch khai thác nguồn nước ngầm xuyên biên giới行,我们分头整理效果图和测绘数据,争取拿出最有说服力的汇报。
xíng, wǒ men fēn tóu zhěng lǐ xiào guǒ tú hé cè huì shù jù, zhēng qǔ ná chū zuì yǒu shuō fú lì de huì bào.Được, chúng ta chia nhau chỉnh lý bản vẽ phối cảnh và số liệu khảo sát, cố gắng đưa ra báo cáo có sức thuyết phục nhất.
Trong bài: Cải tạo khu phố cổ và bảo tồn ký ức đô thị · 无所谓三维激光扫描能做到零接触测绘,这样确实完全规避了物理干预带来的次生损伤。
sān wéi jī guāng sǎo miáo néng zuò dào líng jiē chù cè huì, zhè yàng què shí wán quán guī bì le wù lǐ gān yù dài lái de cì shēng sǔn shāng.Quét laser 3D có thể thực hiện đo vẽ không tiếp xúc, như vậy quả thực tránh được hoàn toàn tổn hại thứ cấp do can thiệp vật lý mang lại.
Trong bài: Số hóa phục dựng phế tích kiến trúc cổ · 与其…不如…