清蒸
[qīng zhēng] [清 蒸]
hấp trong nước dùng
我们那儿的清蒸鱼特别有名。
wǒ men nà r de qīng zhēng yú tè bié yǒu míng.Món cá hấp ở chỗ chúng mình đặc biệt nổi tiếng.
Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是医生建议多吃用清蒸方法烹制的蔬菜。
yī shēng jiàn yì duō chī yòng qīng zhēng fāng fǎ pēng zhì de shū cài.Bác sĩ khuyên nên ăn nhiều rau củ được nấu bằng phương pháp hấp thanh đạm.
这盘清蒸鱼处理得不太好,吃起来口感还有点腥。
zhè pán qīng zhēng yú chǔ lǐ de bú tài hǎo, chī qǐ lái kǒu gǎn hái yǒu diǎn xīng.Đĩa cá hấp này sơ chế chưa tốt, ăn vào cảm giác vẫn còn hơi tanh.