熹
[xī]
sáng; ấm áp
您的意思是,朱熹对理气的二元预设,并没有脱离修身笃行的具体实践?
nín de yì sī shì, zhū xī duì lǐ qì de èr yuán yù shè, bìng méi yǒu tuō lí xiū shēn dǔ xíng de jù tǐ shí jiàn?Ý của thầy là, giả định nhị nguyên về lý - khí của Chu Hy không hề tách rời thực tiễn cụ thể của việc tu thân đốc hành?
Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不我觉得朱熹的阐释未尝不蕴含经验论色彩,强调逐一考究事事物物而后贯通。
wǒ jué de zhū xī de chǎn shì wèi cháng bú yùn hán jīng yàn lùn sè cǎi, qiáng diào zhú yī kǎo jiū shì shì wù wù ér hòu guàn tōng.Em thấy lời giải thích của Chu Hy chưa hẳn không chứa đựng màu sắc duy nghiệm, nhấn mạnh việc khảo sát tỉ mỉ từng sự vật rồi sau đó mới quán thông.
Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不这样梳理下来,我突然意识到朱熹注《大学》关于“即物穷理”的独到之处了。
zhè yàng shū lǐ xià lái, wǒ tū rán yì shí dào zhū xī zhù« dà xué» guān yú“ jí wù qióng lǐ” de dú dào zhī chù le.Hệ thống lại như vậy, em đột nhiên nhận ra nét độc đáo khi Chu Hy chú giải "tức vật cùng lý" trong sách "Đại Học".
Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不