玄青[xuán qīng] [玄 青]Lưu từKhácđen thẫmChữ trong từ玄xuánmàu đen青qīngmàu xanh láTừ cùng chữ:玄机xuán jīHSK 9huyền cơ万古长青wàn gǔ cháng qīngHSK 9giữ mãi tươi mớiTừ cận nghĩa:拜访bài fǎngHSK 5đến thăm光顾guāng gùHSK 7đến thăm (với tư cách khách hàng)来访lái fǎngHSK 8đến thăm到访dào fǎngđến thăm诣谒yì yèđến thăm