到访
[dào fǎng] [到 访]
đến thăm
没错。见证这套古老水利工程的严密构思,到访的水利专家无不赞叹古人的工程智慧。
méi cuò. jiàn zhèng zhè tào gǔ lǎo shuǐ lì gōng chéng de yán mì gòu sī, dào fǎng de shuǐ lì zhuān jiā wú bù zàn tàn gǔ rén de gōng chéng zhì huì.Không sai. Chứng kiến ý tưởng cấu tứ chặt chẽ của công trình thủy lợi cổ đại này, các chuyên gia thủy lợi đến thăm không ai không thán phục trí tuệ công trình của người xưa.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不客人突然到访,全家上下忙乱了半天。
kè rén tū rán dào fǎng, quán jiā shàng xià máng luàn le bàn tiān.Khách đột ngột đến thăm, cả nhà cuống cuồng bận rộn suốt nửa ngày.
代表团到访期间,主办方提供了十分周到的招待。
dài biǎo tuán dào fǎng qī jiān, zhǔ bàn fāng tí gōng le shí fēn zhōu dào de zhāo dài.Trong thời gian đoàn đại biểu ghé thăm, ban tổ chức đã tiếp đãi vô cùng chu đáo.