生物
[shēng wù] [生 物]
1.sinh vật; sinh vật sống; dạng sống
有生命的物体
海洋中有数以万计的未知生物。
hǎi yáng zhōng yǒu shǔ yǐ wàn jì de wèi zhī shēng wù.Trong đại dương có hàng vạn sinh vật chưa được biết đến.
2.môn Sinh học
指生物学学科或生物课程
我今天下午有一节生物课。
wǒ jīn tiān xià wǔ yǒu yì jié shēng wù kè.Chiều nay tôi có một tiết Sinh học.
个
坚持下去,你的生物钟很快就能恢复正常了。
jiān chí xià qù, nǐ de shēng wù zhōng hěn kuài jiù néng huī fù zhèng cháng le.Kiên trì tiếp tục, nhịp sinh học của cậu sẽ sớm khôi phục bình thường thôi.
Trong bài: Khắc phục chứng nghiện tin tức tiêu cực trực tuyến · 尽管…还是…生物在漫长的岁月里不断进化。
shēng wù zài màn cháng de suì yuè lǐ bú duàn jìn huà.Sinh vật liên tục tiến hóa trong suốt chiều dài thời gian.
我打算在草案中追加强制性生物损失赔偿条款。
wǒ dǎ suàn zài cǎo àn zhōng zhuī jiā qiáng zhì xìng shēng wù sǔn shī péi cháng tiáo kuǎn.Tôi dự định bổ sung điều khoản bồi thường tổn thất sinh học mang tính bắt buộc vào dự thảo.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…