疚
[jiù]
bệnh mãn tính; cảm giác tội lỗi; hối hận
猛然想起来的时候,我感到非常内疚,一时之间竟然不知道该怎么开口解释。
měng rán xiǎng qǐ lái de shí hòu, wǒ gǎn dào fēi cháng nèi jiù, yì shí zhī jiān jìng rán bù zhī dào gāi zěn me kāi kǒu jiě shì.Lúc chợt nhớ ra, tôi cảm thấy vô cùng áy náy, nhất thời lại không biết nên mở lời giải thích thế nào.
Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至内心的愧疚日夜煎着他的心。
nèi xīn de kuì jiù rì yè jiān zhe tā de xīn.Nỗi áy náy trong lòng ngày đêm dày vò tâm can anh ấy.
愤怒的情绪消失了,取而代之的是深深的内疚。
fèn nù de qíng xù xiāo shī le, qǔ ér dài zhī de shì shēn shēn de nèi jiù.Cơn giận biến mất, thay thế vào đó là sự cắn rứt sâu sắc.