眼帘[yǎn lián] [眼 帘]Lưu từKhácđôi mắt (trong văn học); thị lựcChữ trong từ眼yǎnmắt帘liáncờ được dùng làm biển hiệu cửa hàngTừ ghép:映入眼帘yìng rù yǎn lián(thành ngữ) đập vào mắtTừ cùng chữ:眼睛yǎn jingHSK 2mắt眼前yǎn qiánHSK 3trước mắt眼泪yǎn lèiHSK 4nước mắt眼里yǎnliHSK 4trong mắt眼镜yǎn jìngHSK 4kính mắt眼光yǎn guāngHSK 5ánh nhìn窗帘chuāng liánHSK 5rèm cửa sổ眼看yǎn kànHSK 6sắp眼下yǎn xiàHSK 9trước mắtXem thêm (3)