矜[jīn]Lưu từKháckhoe khoang; tôn trọng; thông cảmTừ ghép:哀矜āi jīnthương xót矜持jīn chídè dặt矜贵jīn guìxuất thân cao quý自矜zì jīnkhoác lác骄矜jiāo jīnkêu căng吊诡矜奇diào guǐ jīn qíkỳ lạ và nghịch lý矜功不立jīn gōng bù lìkhoe khoang nhiều, nhưng không thành công gì (thành ngữ)Từ cận nghĩa:标榜biāo bǎngHSK 7khoe khoang夸耀kuā yàoHSK 8khoe khoang诩xǔkhoe khoang谝piǎnkhoe khoang吹嘘chuī xūkhoe khoang夸口kuā kǒukhoe khoang显耀xiǎn yàokhoe khoang炫弄xuàn nòngkhoe khoang瞎吹xiā chuīkhoe khoangXem thêm (3)