礁
[jiāo]
rạn san hô; đá ngầm
岛上各处散布着奇形怪状的礁石。
dǎo shàng gè chù sàn bù zhe qí xíng guài zhuàng de jiāo shí.Rải rác khắp đảo là những tảng đá ngầm hình thù kỳ dị.
他独自坐在海边的礁石上看日落。
tā dú zì zuò zài hǎi biān de jiāo shí shàng kàn rì luò.Anh ấy ngồi một mình trên mỏm đá ven biển ngắm hoàng hôn.
轮船在黑夜中小心地避开海面上的礁石。
lún chuán zài hēi yè zhōng xiǎo xīn dì bì kāi hǎi miàn shàng de jiāo shí.Tàu thủy cẩn thận tránh các rạn đá ngầm trên mặt biển trong đêm tối.