祈福禳灾[qí fú ráng zāi] [祈 福 禳 灾]Lưu từKháccầu may và cúng tế để tránh tai họa (tức là mê tín truyền thống)Chữ trong từ祈qícầu khẩn福fúphúc禳ránghiến tế để tránh tai họa灾zāithảm họaTừ cùng chữ:受灾shòu zāiHSK 5bị thiên tai救灾jiù zāiHSK 5cứu trợ thiên tai水灾shuǐ zāiHSK 5lụt火灾huǒ zāiHSK 5đám cháy lớn (trong thành phố, rừng, v.v.)旱灾hàn zāiHSK 7hạn hán祈祷qí dǎoHSK 8cầu nguyện