窥
[kuī]
nhìn trộm; dò xét
是啊,虽然困难重重,但这次实验让我们窥见了商业化的曙光。
shì a, suī rán kùn nán chóng chóng, dàn zhè cì shí yàn ràng wǒ men kuī jiàn le shāng yè huà de shǔ guāng.Đúng vậy, tuy khó khăn chồng chất, nhưng thí nghiệm lần này cho ta thấy tia sáng của thương mại hoá.
Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…他从小孔里偷窥房间里的情况。
tā cóng xiǎo kǒng lǐ tōu kuī fáng jiān lǐ de qíng kuàng.Anh ấy nhìn lén tình hình trong phòng qua một lỗ nhỏ.
随意偷窥他人隐私是非常不礼貌的。
suí yì tōu kuī tā rén yǐn sī shì fēi cháng bù lǐ mào de.Tùy tiện nhìn lén quyền riêng tư của người khác là rất bất lịch sự.