篡改
[cuàn gǎi] [篡 改]
can thiệp vào; thay đổi trái phép; làm giả
对啊,很多博主为了流量,故意夸大甚至篡改传统。
duì a, hěn duō bó zhǔ wèi le liú liàng, gù yì kuā dà shèn zhì cuàn gǎi chuán tǒng.Đúng vậy, rất nhiều blogger vì lưu lượng mà cố ý phóng đại, thậm chí xuyên tạc truyền thống.
Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản可是如果搜索引擎随意删除内容,难道不会导致历史记录被篡改?
kě shì rú guǒ sōu suǒ yǐn qíng suí yì shān chú nèi róng, nán dào bú huì dǎo zhì lì shǐ jì lù bèi cuàn gǎi?Nhưng nếu công cụ tìm kiếm tùy tiện xóa nội dung, chẳng lẽ sẽ không dẫn đến việc ghi chép lịch sử bị bóp méo sao?
Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng确实如此。原真性是非遗保护的灵魂,不容任何形式的舞台化篡改。
què shí rú cǐ. yuán zhēn xìng shì fēi yí bǎo hù de líng hún, bù róng rèn hé xíng shì de wǔ tái huà cuàn gǎi.Đúng là như vậy. Tính nguyên bản là linh hồn của việc bảo tồn di sản phi vật thể, không cho phép bất kỳ hình thức cải biên sân khấu hóa nào.
Trong bài: Đánh giá việc khai thác di sản phi vật thể