管得着[guǎn de zháo] [管 得 着]Lưu từKháccan thiệp vào (một việc); coi (việc gì đó) là chuyện của mìnhChữ trong từ管guǎnchăm sóc得déđược着zhetrợ từ chỉ hành động hoặc trạng thái tiếp diễnTừ cùng chữ:接着jiē zheHSK 2tiếp tục管理guǎn lǐHSK 3giám sát睡着shuì zháoHSK 4ngủ thiếp đi有着yǒu zheHSK 5có随着suí zheHSK 5cùng với意味着yì wèi zheHSK 5có nghĩa用不着yòng bu zháoHSK 5không cần指着zhǐzheHSK 6chỉ vào挨着āi zheHSK 6gầnXem thêm (3)