缓降[huǎn jiàng] [缓 降]Lưu từKhácgiảm dần; dần dần hạ xuốngChữ trong từ缓huǎnchậm降jiàngrơiTừ ghép:缓降器huǎn jiàng qìtời cáp và dây đai dùng để thoát hiểm an toàn (ví dụ: từ tòa nhà đan…Từ cùng chữ:下降xià jiàngHSK 4giảm缓解huǎn jiěHSK 4mang lại sự nhẹ nhõm缓和huǎn héHSK 7làm dịu (căng thẳng)缓慢huǎn mànHSK 7chậm chạp缓缓huǎn huǎnHSK 7một cách chậm rãi投降tóu xiángHSK 9đầu hàngTừ cận nghĩa:递减dì jiǎngiảm dần递降dì jiànggiảm dầnVí dụ trong bài học飞机缓缓降落在跑道上,旅客们松了一口气。fēi jī huǎn huǎn jiàng luò zài pǎo dào shàng, lǚ kè men sōng le yì kǒu qì.Máy bay từ từ hạ cánh xuống đường băng, các hành khách thở phào nhẹ nhõm.