罄
[qìng]
dùng hết; cạn; rỗng
确实如此,好几家定点医院的床位和呼吸机全部告罄,必须立刻干预。
què shí rú cǐ, hǎo jǐ jiā dìng diǎn yī yuàn de chuáng wèi hé hū xī jī quán bù gào qìng, bì xū lì kè gān yù.Đúng là như vậy, giường bệnh và máy thở của mấy bệnh viện chỉ định đều đã cạn kiệt, bắt buộc phải can thiệp ngay lập tức.
Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之首发门票在开售两小时内告罄。
shǒu fā mén piào zài kāi shòu liǎng xiǎo shí nèi gào qìng.Vé đợt đầu đã bán sạch trong vòng hai tiếng mở bán.
这趟列车的硬卧铺位已经全部售罄了。
zhè tàng liè chē de yìng wò pù wèi yǐ jīng quán bù shòu qìng le.Giường nằm khoang cứng của chuyến tàu này đã bán hết sạch.