用完
[yòng wán] [用 完]
dùng hết; xong
这节电池用完了,需要换新的。
zhè jié diàn chí yòng wán le, xū yào huàn xīn de.Cục pin này dùng hết rồi, cần thay cục mới.
打印机的墨用完了,需要换新的。
dǎ yìn jī de mò yòng wán le, xū yào huàn xīn de.Máy in hết mực rồi, cần thay cái mới.
打印机的墨水用完了,需要更换。
dǎ yìn jī de mò shuǐ yòng wán le, xū yào gēng huàn.Máy in hết mực rồi, cần phải thay thế.