竭尽
[jié jìn] [竭 尽]
dùng hết; làm cạn kiệt
完全赞同。我们全体代表团成员定会竭尽所能,共同筑牢双方未来共赢的基石。
wán quán zàn tóng. wǒ men quán tǐ dài biǎo tuán chéng yuán dìng huì jié jìn suǒ néng, gòng tóng zhù láo shuāng fāng wèi lái gòng yíng de jī shí.Hoàn toàn tán thành. Toàn thể thành viên đoàn đại biểu chúng tôi nhất định sẽ dốc hết sức mình cùng xây đắp vững chắc nền móng đôi bên cùng thắng mai sau.
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng医生竭尽全力抢救重伤患者。
yī shēng jié jìn quán lì qiǎng jiù zhòng shāng huàn zhě.Bác sĩ dốc hết sức mình cấp cứu bệnh nhân bị thương nặng.
确实如此。孟子说“推恩足以保四海”,管理者若能体谅下属,员工自然会竭尽全力。
què shí rú cǐ. mèng zǐ shuō“ tuī ēn zú yǐ bǎo sì hǎi”, guǎn lǐ zhě ruò néng tǐ liàng xià shǔ, yuán gōng zì rán huì jié jìn quán lì.Đúng là như thế. Mạnh Tử nói 'suy lòng nhân ái ra thì đủ để bảo vệ bốn bể', người quản lý nếu biết thấu hiểu cấp dưới thì nhân viên tự nhiên sẽ dốc hết sức mình.
Trong bài: Triết học Mencius trong quản trị nhân sự