用法
[yòng fǎ] [用 法]
cách dùng
使用的方法或规则。
在服用这种药物之前,必须仔细阅读说明书上的用法。
zài fú yòng zhè zhǒng yào wù zhī qián, bì xū zǐ xì yuè dú shuō míng shū shàng de yòng fǎ.Trước khi uống loại thuốc này, nhất định phải đọc kỹ cách dùng trên tờ hướng dẫn.
我最容易遗忘词语的用法,尤其是放进句子以后就不会灵活运用了。
wǒ zuì róng yì yí wàng cí yǔ de yòng fǎ, yóu qí shì fàng jìn jù zi yǐ hòu jiù bú huì líng huó yùn yòng le.Em dễ quên nhất là cách dùng từ, nhất là khi đặt vào câu thì không vận dụng linh hoạt được.
Trong bài: Không ngại thử một cách khác · 不妨我明白了,下次做考辨时,我会更注意这些虚词的用法和实物证据。
wǒ míng bái le, xià cì zuò kǎo biàn shí, wǒ huì gèng zhù yì zhè xiē xū cí de yòng fǎ hé shí wù zhèng jù.Em hiểu rồi, lần tới khi làm khảo biện, em sẽ càng chú ý cách dùng của những hư từ này và chứng cứ hiện vật.
Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其这本书详细讲解了汉语语法的各种用法。
zhè běn shū xiáng xì jiǎng jiě le hàn yǔ yǔ fǎ de gè zhǒng yòng fǎ.Cuốn sách này giải thích chi tiết các cách sử dụng của ngữ pháp tiếng Hán.