用词
[yòng cí] [用 词]
cách dùng (của một thuật ngữ); cách diễn đạt; cách diễn giải
明白了。我们确实要尽量避免使用模糊的通用词汇。
míng bái le. wǒ men què shí yào jǐn liàng bì miǎn shǐ yòng mó hu de tōng yòng cí huì.Hiểu rồi. Chúng ta quả thực cần cố gắng tránh sử dụng các từ ngữ chung chung mơ hồ.
Trong bài: Đàm phán thỏa thuận bảo mật kinh doanh · 尽量发言要观点明确、用词精练。
fā yán yào guān diǎn míng què, yòng cí jīng liàn.Phát biểu cần phải rõ ràng quan điểm, dùng từ cô đọng.
谢谢王老师。我再逐字斟酌一遍用词,随即提交报告。
xiè xiè wáng lǎo shī. wǒ zài zhú zì zhēn zhuó yí biàn yòng cí, suí jí tí jiāo bào gào.Cảm ơn thầy Vương. Em sẽ cân nhắc lại từng chữ một lượt rồi nộp báo cáo ngay.
Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所