羽
[yǔ]
lông vũ; nốt thứ năm trong ngũ âm
对,我最近一直在练习打羽毛球。
duì, wǒ zuì jìn yì zhí zài liàn xí dǎ yǔ máo qiú.Đúng vậy, dạo này mình liên tục luyện tập đánh cầu lông.
Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直他报名参加了羽毛球单打比赛。
tā bào míng cān jiā le yǔ máo qiú dān dǎ bǐ sài.Anh ấy đã đăng ký tham gia thi đấu đơn cầu lông.
沉积物羽状流的覆盖范围有多大?
chén jī wù yǔ zhuàng liú de fù gài fàn wéi yǒu duō dà?Phạm vi bao phủ của dòng lông bùn trầm tích rộng bao nhiêu?
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见