羽毛
[yǔ máo] [羽 毛]
lông vũ; bộ lông; lông chim
对,我最近一直在练习打羽毛球。
duì, wǒ zuì jìn yì zhí zài liàn xí dǎ yǔ máo qiú.Đúng vậy, dạo này mình liên tục luyện tập đánh cầu lông.
Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直他报名参加了羽毛球单打比赛。
tā bào míng cān jiā le yǔ máo qiú dān dǎ bǐ sài.Anh ấy đã đăng ký tham gia thi đấu đơn cầu lông.
小明,球拍我拿来了,我们去打羽毛球吧。
xiǎo míng, qiú pāi wǒ ná lái le, wǒ men qù dǎ yǔ máo qiú ba.Tiểu Minh, vợt mình mang đến rồi, chúng mình đi đánh cầu lông đi.
Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好