肇
[zhào]
lúc đầu; nghĩ ra; khởi nguồn
警方正在寻找那辆肇事车辆。
jǐng fāng zhèng zài xún zhǎo nà liàng zhào shì chē liàng.Cảnh sát đang truy tìm chiếc xe gây tai nạn đó.
肇事司机在事故发生后企图逃跑,最终被警方追上并依法处理。
zhào shì sī jī zài shì gù fā shēng hòu qǐ tú táo pǎo, zuì zhōng bèi jǐng fāng zhuī shàng bìng yī fǎ chǔ lǐ.Tài xế gây tai nạn cố tình bỏ trốn sau khi xảy ra sự cố, cuối cùng bị cảnh sát bắt kịp và xử lý theo pháp luật.
这起肇事事件造成了严重的财产损失,相关责任人必须承担赔偿责任。
zhè qǐ zhào shì shì jiàn zào chéng le yán zhòng de cái chǎn sǔn shī, xiāng guān zé rèn rén bì xū chéng dān péi cháng zé rèn.Vụ tai nạn này gây ra thiệt hại tài sản nghiêm trọng, những người có liên quan phải chịu trách nhiệm bồi thường.