舒缓
[shū huǎn] [舒 缓]
giảm căng thẳng; thư giãn; làm cho thư giãn
喝一杯热菊花茶可以帮助清热明目、舒缓疲劳。
hē yì bēi rè jú huā chá kě yǐ bāng zhù qīng rè míng mù, shū huǎn pí láo.Uống một cốc trà hoa cúc nóng có thể giúp thanh nhiệt sáng mắt, xua tan mệt mỏi.
欣赏高水平的交响乐演奏,能够有效舒缓精神压力。
xīn shǎng gāo shuǐ píng de jiāo xiǎng yuè yǎn zòu, néng gòu yǒu xiào shū huǎn jīng shén yā lì.Thưởng thức màn biểu diễn nhạc giao hưởng trình độ cao giúp giải tỏa căng thẳng hiệu quả.
舒缓的音乐不仅能放松母亲心情,也有益于胎儿健康。
shū huǎn de yīn yuè bù jǐn néng fàng sōng mǔ qīn xīn qíng, yě yǒu yì yú tāi ér jiàn kāng.Âm nhạc nhẹ nhàng không chỉ giúp mẹ thư giãn tâm trạng mà còn tốt cho sức khỏe thai nhi.