蛋黄
[dàn huáng] [蛋 黄]
lòng đỏ trứng
里面有蛋黄和甜豆沙,味道特别好。
lǐ miàn yǒu dàn huáng hé tián dòu shā, wèi dào tè bié hǎo.Bên trong có lòng đỏ trứng và đậu đỏ ngọt, vị rất ngon.
Trong bài: Tặng bánh trung thu他特意去超市买了咸蛋黄肉馅的粽子。
tā tè yì qù chāo shì mǎi le xián dàn huáng ròu xiàn de zòng zǐ.Anh ấy đặc biệt đến siêu thị mua bánh ú nhân thịt trứng muối.
有甜的也有咸的,比如五仁和蛋黄馅的。
yǒu tián de yě yǒu xián de, bǐ rú wǔ rén hé dàn huáng xiàn de.Có vị ngọt cũng có vị mặn, ví dụ như nhân ngũ nhân (năm loại hạt) và nhân trứng muối.
Trong bài: Trao đổi phong tục đón Tết Trung thu