螯[áo]Lưu từKháccàng; móng (cua); kìmTừ ghép:螯肢áo zhīkìm chân, kìm càng (ở động vật)螯虾áo xiātôm càng绒螯蟹róng áo xiècua lông (Eriocheir sinensis)克氏原螯虾kè shì yuán áo xiātôm càng đỏ (Procambarus clarkii)Từ cận nghĩa:港口gǎng kǒuHSK 6cảng钳子qián ziHSK 8kìm埔bùcảng担架dān jiàcáng港埠gǎng bùcảng担架床dān jià chuángcáng担架抬dān jià táicáng (cho người bị thương)