埔
[bù]
cảng; bến tàu; bến cảng
中埔zhōng pǔThị trấn Zhongpu hoặc Chungpu ở huyện Gia Nghĩa 嘉义县 (jiā yì xiàn), p…内埔nèi pǔThị trấn Neipu ở huyện Pingtung 屏东县 (píng dōng xiàn), Đài Loan北埔běi pǔTrấn Beipu hoặc Peipu ở huyện Tân Trúc 新竹县 (xīn zhú xiàn), tây bắc Đ…埔心pǔ xīnThị trấn Puxin hoặc Puhsin ở huyện Changhua 彰化县 (zhāng huà xiàn), Đà…埔盐pǔ yánThị trấn Puyan ở huyện Changhua 彰化县 (zhāng huà xiàn), Đài Loan埔里pǔ lǐPuli, thị trấn ở huyện Nantou 南投县 (nán tóu xiàn), miền trung Đài Loan外埔wài pǔThị trấn Waipu ở huyện Taichung 台中县 (tái zhōng xiàn), Đài Loan大埔dà bùHuyện Đại Phố ở Mai Châu 梅州 (méi zhōu), Quảng Đông新埔xīn pǔTrấn Xinpu hoặc Hsinpu ở huyện Tân Trúc 新竹县 (xīn zhú xiàn), tây bắc…