贯注
[guàn zhù] [贯 注]
tập trung vào; chú ý hoàn toàn
怎么?我方才正全神贯注地查阅文献,没太留心。出什么变故了?
zěn me? wǒ fāng cái zhèng quán shén guàn zhù dì chá yuè wén xiàn, méi tài liú xīn. chū shén me biàn gù le?Hả? Vừa rồi mình đang toàn tâm toàn ý tra cứu tài liệu nên không để tâm lắm. Có biến cố gì vậy?
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…两位退休老人在公园树荫下全神贯注地下棋。
liǎng wèi tuì xiū lǎo rén zài gōng yuán shù yīn xià quán shén guàn zhù dì xià qí.Hai cụ già về hưu tập trung cao độ chơi cờ dưới bóng râm công viên.
射击训练场上,学员们正全神贯注地瞄准远处的靶子。
shè jī xùn liàn chǎng shàng, xué yuán men zhèng quán shén guàn zhù dì miáo zhǔn yuǎn chù de bǎ zǐ.Trên bãi tập bắn, các học viên đang tập trung cao độ ngắm vào bia tập ở phía xa.