迂
[yū]
suy nghĩ máy móc; giáo điều; dài dòng
不过,绕过去的话路程会不会太迂回?
bú guò, rào guò qù de huà lù chéng huì bu huì tài yū huí?Nhưng nếu đi vòng qua đó thì có quá lòng vòng không?
Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…他的言论迂阔,脱离社会现实。
tā de yán lùn yū kuò, tuō lí shè huì xiàn shí.Lời nói của anh ta viển vông hão huyền, xa rời thực tế xã hội.
放心吧,我走过这条路,不迂回,大概二十分钟就到,走吧。
fàng xīn ba, wǒ zǒu guo zhè tiáo lù, bù yū huí, dà gài èr shí fēn zhōng jiù dào, zǒu ba.Yên tâm đi, mình đã đi đường này rồi, không vòng vèo đâu, khoảng hai mươi phút là tới, đi thôi.
Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…