逝
[shì]
(nước chảy hoặc thời gian) trôi qua; qua đời; chết
可是有些账号含有大量私密聊天,这是否会侵犯逝者隐私?
kě shì yǒu xiē zhàng hào hán yǒu dà liàng sī mì liáo tiān, zhè shì fǒu huì qīn fàn shì zhě yǐn sī?Nhưng có những tài khoản chứa lượng lớn tin nhắn riêng tư, liệu điều này có xâm phạm quyền riêng tư của người đã khuất không ạ?
Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số人们来到广场悼念逝去的英雄。
rén men lái dào guǎng chǎng dào niàn shì qù de yīng xióng.Mọi người đến quảng trường để tưởng niệm những vị anh hùng đã khuất.
这就要权衡了,制度上必须保障逝者隐私与遗愿执行两不误。
zhè jiù yào quán héng le, zhì dù shàng bì xū bǎo zhàng shì zhě yǐn sī yǔ yí yuàn zhí xíng liǎng bú wù.Điều này cần phải cân nhắc, về mặt chế độ bắt buộc phải bảo đảm quyền riêng tư của người đã khuất lẫn việc thực thi di nguyện.
Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số