消逝
[xiāo shì] [消 逝]
phai nhạt dần
老师,我每每对照半个世纪前的老磁带,都会发现原有的喉塞音正在消逝。
lǎo shī, wǒ měi měi duì zhào bàn gè shì jì qián de lǎo cí dài, dōu huì fā xiàn yuán yǒu de hóu sè yīn zhèng zài xiāo shì.Thầy ơi, mỗi khi em đối chiếu với băng từ cũ nửa thế kỷ trước, đều phát hiện phụ âm tắc thanh hầu ban đầu đang biến mất dần.
Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每