钢材
[gāng cái] [钢 材]
thép (như nguyên liệu thô); tấm, thanh, ống, phôi, dây thép, v.v.
这个工厂每年生产五万吨钢材。
zhè ge gōng chǎng měi nián shēng chǎn wǔ wàn dūn gāng cái.Nhà máy này mỗi năm sản xuất năm vạn tấn thép.
这把剑是用特制的钢材打造而成的。
zhè bǎ jiàn shì yòng tè zhì de gāng cái dǎ zào ér chéng de.Thanh kiếm này được đúc từ loại thép chế tạo đặc biệt.
经验丰富的技工能鉴别出劣质钢材。
jīng yàn fēng fù de jì gōng néng jiàn bié chū liè zhì gāng cái.Người thợ lành nghề có thể phân biệt được thép kém chất lượng.