霉
[méi]
mốc; mốc meo; bị mốc
哎,这次只能慢慢等了,真倒霉。
āi, zhè cì zhǐ néng màn màn děng le, zhēn dǎo méi.Haiz, lần này chỉ có thể từ từ đợi thôi, thật xui xẻo.
Trong bài: Bẫy hợp đồng freelance · 以为他丢失了钱包,感到非常倒霉。
tā diū shī le qián bāo, gǎn dào fēi cháng dǎo méi.Anh ấy bị mất ví tiền, cảm thấy rất xui xẻo.
对,包装破了,画就容易受潮发霉。
duì, bāo zhuāng pò le, huà jiù róng yì shòu cháo fā méi.Đúng, bao bì rách rồi, tranh liền dễ bị ẩm mốc.
Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被