发霉
[fā méi] [发 霉]
bị mốc
对,包装破了,画就容易受潮发霉。
duì, bāo zhuāng pò le, huà jiù róng yì shòu cháo fā méi.Đúng, bao bì rách rồi, tranh liền dễ bị ẩm mốc.
Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被面包在潮湿环境下很容易变质发霉。
miàn bāo zài cháo shī huán jìng xià hěn róng yì biàn zhì fā méi.Bánh mì trong môi trường ẩm ướt rất dễ bị biến chất mốc hỏng.
海运的那批手工艺品出事了,因受潮导致发霉。
hǎi yùn de nà pī shǒu gōng yì pǐn chū shì le, yīn shòu cháo dǎo zhì fā méi.Lô hàng thủ công mỹ nghệ vận chuyển đường biển gặp sự cố rồi, do bị ẩm nên dẫn đến phát mốc.
Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量