静谧
[jìng mì] [静 谧]
yên tĩnh; tĩnh lặng; thanh bình
清晨柔和的阳光洒在静谧的湖面上。
qīng chén róu hé de yáng guāng sǎ zài jìng mì de hú miàn shàng.Ánh nắng ban mai dịu nhẹ rải xuống mặt hồ yên ả.
夕阳将温柔的余晖洒向水面,呈现出静谧祥和的景象。
xī yáng jiāng wēn róu de yú huī sǎ xiàng shuǐ miàn, chéng xiàn chū jìng mì xiáng hé de jǐng xiàng.Ánh tà dương rải những tia nắng ấm áp, dịu dàng xuống mặt nước, tạo nên cảnh tượng tĩnh lặng và an bình.