音韵
[yīn yùn] [音 韵]
âm nhạc; vần điệu và nhịp điệu; thanh mẫu, 音 (yīn), và vận mẫu và thanh điệu, 韵 (yùn), của một chữ Hán
喉塞音弱化确实很普遍。年轻发音人的塞音韵尾也彻底脱落了吗?
hóu sè yīn ruò huà què shí hěn pǔ biàn. nián qīng fā yīn rén de sè yīn yùn wěi yě chè dǐ tuō luò le ma?Hiện tượng phụ âm tắc thanh hầu bị nhược hóa quả thực rất phổ biến. Âm cuối tắc của người phát âm trẻ cũng rụng hoàn toàn rồi à?
Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每古代的小学主要研究文字和音韵。
gǔ dài de xiǎo xué zhǔ yào yán jiū wén zì hé yīn yùn.Ngành tiểu học thời xưa chủ yếu nghiên cứu văn tự và âm vận.