饕餮大餐[tāo tiè dà cān] [饕 餮 ĐẠI 餐]Lưu từKhácbữa ăn lớn dành cho con trai rồng (thành ngữ); tiệc xa hoaChữ trong từ饕tāo(văn học) tham lam餮tiè(văn học) tham ăn大dàĐẠIto餐cānbữa ănTừ cùng chữ:中餐zhōng cānHSK 2bữa trưa午餐wǔ cānHSK 2bữa trưa快餐kuài cānHSK 2thức ăn nhanh早餐zǎo cānHSK 2bữa sáng晚餐wǎn cānHSK 2bữa tối西餐xī cānHSK 2Món ăn kiểu Tây套餐tào cānHSK 4bữa ăn set就餐jiù cānHSK 8ăn uống用餐yòng cānHSK 9dùng bữaXem thêm (1)