马褂[mǎ guà] [马 褂]Lưu từKhácáo mã quái có cúc thời nhà Thanh 清代 (qīng dài) (1644-1911)Chữ trong từ马mǎngựa褂guàáo không lót kiểu Trung QuốcTừ cùng chữ:马上mǎ shàngHSK 1ngay lập tức马路mǎ lùHSK 1đường phố马车mǎ chēHSK 6xe ngựa kéo马力mǎ lìHSK 8mã lực马戏mǎ xìHSK 8xiếc马桶mǎ tǒngHSK 8bô马虎mǎ huHSK 8cẩu thả马后炮mǎ hòu pàoHSK 8nói vuốt đuôi