XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一路上 đọc là yī lù shàng, nghĩa là trên đường đi; cả quãng đường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

一路上

[yī lù shàng] [一 路 上]

trên đường đi; cả quãng đường; (ví von) suốt cả thời gian

在整个行程或过程当中

我们一路上谈笑风生,不知不觉就到了目的地。

wǒ men yí lù shang tán xiào fēng shēng, bù zhī bù jué jiù dào le mù dì dì.

Suốt dọc đường chúng tôi cười nói vui vẻ, chẳng mấy chốc đã đến đích.

山路崎岖不平,汽车一路上十分颠簸。

shān lù qí qū bù píng, qì chē yí lù shang shí fēn diān bǒ.

Đường núi gồ ghề trắc trở, xe ô tô suốt dọc đường rung lắc rất dữ dội.

记者将一路上收集的见闻写成了报道。

jì zhě jiāng yí lù shang shōu jí de jiàn wén xiě chéng le bào dào.

Phóng viên đã viết những điều mắt thấy tai nghe trên đường thành bản tin.

Hỏi đáp về từ 一路上

一路上 nghĩa là gì?

一路上 (yī lù shàng) nghĩa là trên đường đi; cả quãng đường. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 一路上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 路, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.