XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上了年纪 đọc là shàng le nián jì, nghĩa là đang lớn tuổi; thuộc thế hệ già hơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上了年纪

[shàng le nián jì] [上 了 年 纪]

đang lớn tuổi; thuộc thế hệ già hơn

老大爷上了年纪,变得越来越絮叨。

lǎo dà yé shàng le nián jì, biàn de yuè lái yuè xù dao.

Ông cụ đã có tuổi nên ngày càng trở nên lải nhải nhiều lời.

他虽然上了年纪,但耳不聋、眼不花。

tā suī rán shàng le nián jì, dàn ěr bù lóng, yǎn bù huā.

Ông cụ tuy đã có tuổi nhưng tai không điếc, mắt không mờ.

上了年纪之后,爷爷的眼神大不如前。

shàng le nián jì zhī hòu, yé ye de yǎn shén dà bù rú qián.

Sau khi lớn tuổi, thị lực của ông nội kém hơn trước nhiều.

Hỏi đáp về từ 上了年纪

上了年纪 nghĩa là gì?

上了年纪 (shàng le nián jì) nghĩa là đang lớn tuổi; thuộc thế hệ già hơn.

Cách viết 上了年纪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 了, 年, 纪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.